擦伤

cā shāngsát thương

Hán Việt: sát thương · Pinyin: cā shāng

Tổng quan

trầy da; xước da

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮膚因與粗糙物體摩擦而受傷。

Cấu tạo: 擦 (sát) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trầy
  • Cihui làm xước
  • Cihui cọ sát
  • Cihui sướt
  • Cihui trầy xước
  • Cihui vết xước
  • Cihui vết trầy
  • Biên soạn v. bruise; graze; scratch; abrade ◆n. abrasion; galling; scuffing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚因與粗糙物體摩擦而受傷。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi abrade

Eng

  • Cihui to abrade; to scrape; to chafe; to graze; abrasion; friction burn; scratch

Đức

  • Handedict abschürfen, wundreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

擦伤处 · 擦伤腐蚀 · 伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势