擦刮

sát quát

Hán Việt: sát quát

Tổng quan

tiếng ken két, tiếng kèn kẹt, ((thường) + along, through) cạo ken két, cạo kèn kẹt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.擦洗。《醒世姻緣傳》第五八回:「你到後頭脫了這溼衣裳,擦刮擦刮。」 2.折磨、責罵。《二刻拍案驚奇》卷三五:「況我當不得這擦刮,受不得這腌臢,不如死了,與他結個來生緣罷。」

Cấu tạo: 擦 (sát) + 刮 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lau cạo
  • Tần suất từ tiếng ken két, tiếng kèn kẹt, ((thường) + along, through) cạo ken két, cạo kèn kẹt
  • Biên soạn v. wipe and scrape

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦洗。《醒世姻緣傳》第五八回:「你到後頭脫了這溼衣裳,擦刮擦刮。」 2.折磨、責罵。《二刻拍案驚奇》卷三五:「況我當不得這擦刮,受不得這腌臢,不如死了,與他結個來生緣罷。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gride

Eng

  • Cihui 擦刮 āguā v. wipe and scrape
  • Tần suất từ v. wipe and scrape

Từ liên quan

Gần nghĩa

刮伤 · 刮具 · 刮刀 · 刮削 · 刮勺 · 刮匙 · 刮去 · 刮器