擦洗
sát tẩy
Hán Việt: sát tẩy · Pinyin: cā xǐ
Tổng quan
rửa sạch (bằng nước hoặc cồn) | lau rửa | lao chùi | kỳ cọ
Nghĩa
Việt
- Cihui rửa sạch (bằng nước hoặc cồn) | lau rửa | lao chùi | kỳ cọ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抹除不潔、洗去汙垢。如:「每逢假日,他就會把愛車擦洗乾淨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擦拭,洗涤:~餐桌|这个手表该~~了。
Eng
- CC-CEDICT to clean (with water or alcohol)|to wipe and wash|to swab|to scrub
- Cihui to clean (with water or alcohol); to wipe and wash; to swab; to scrub