擦澡

cā zǎo sát táo

Hán Việt: sát táo · Pinyin: cā zǎo

Tổng quan

kỳ cọ bằng khăn ướt | tắm lau người

Cấu tạo: (sát) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ cọ bằng khăn ướt | tắm lau người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用溼毛巾擦拭全身,而不沐浴,稱為「擦澡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用湿毛巾等擦洗全身:擦把澡。

Eng

  • CC-CEDICT to rub down with a wet towel; to give a sponge bath
  • Cihui to rub down with a wet towel; to give a sponge bath