擦痛

sát thống

Hán Việt: sát thống

Tổng quan

sự chà xát, chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da), chỗ xơ ra (sợi dây), sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận, chà xát, xoa (tay cho nóng), làm trầy, làm phồng (da), cọ cho xơ ra (sợi dây), làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên (da), xơ ra (dây), bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận

Cấu tạo: (sát) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chà xát, chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da), chỗ xơ ra (sợi dây), sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận, chà xát, xoa (tay cho nóng), làm trầy, làm phồng (da), cọ cho xơ ra (sợi dây), làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên (d…