擦破

cā pò sát phá

Hán Việt: sát phá · Pinyin: cā pò

Tổng quan

sự cọ xát, sự chà xát, sự lau, sự chải, (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn), sự khó khăn, sự cản trở, đá mài ((cũng) rub stone), cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, đánh bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ...), nghiền, tán, cọ, chà xát, mòn rách, xơ ra (quần áo...), xước (da), (thể dục,thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn), len lỏi qua đ…

Cấu tạo: (sát) + (phá)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 擦破 āpò v. destroy by abrading/scratching/etc.