擬人
nghĩ nhân
Hán Việt: nghĩ nhân · Pinyin: nǐ rén
Tổng quan
nhân cách hoá
把事物人格化的修辞格。例如童话里的动物会像人一样思考、说话。
將事物賦予人的性格、情態。如唐朝杜牧的〈贈別〉詩二首之二「蠟燭有心還惜別,替人垂淚到天明」。也稱為「人性化」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân hóa
- Cihui thuyết nhân hình
- Tần suất từ sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá, sự hiện thân; nghĩ nhân: nhân cách hoá; nhân cách hoá
- Biên soạn personification ◆attr. anthropomorphic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將事物賦予人的性格、情態。如唐朝杜牧的〈贈別〉詩二首之二「蠟燭有心還惜別,替人垂淚到天明」。也稱為「人性化」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把事物人格化的修辞格。例如童话里的动物会像人一样思考、说话。
- Kaggle Zh-Vi personification
Eng
- JMdict simulation of a person
- Cihui personification; anthropomorphism
- Tần suất từ n. <lg.> personification ◆attr. anthropomorphic
Đức
- Handedict Personifikation
ja
- JMdict 擬人(ぎじん)