擬人

nǐ rén nghĩ nhân

Hán Việt: nghĩ nhân · Pinyin: nǐ rén

Tổng quan

nhân hóa | thuyết nhân hình

Cấu tạo: (nghĩ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân hóa | thuyết nhân hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將事物賦予人的性格、情態。如唐朝杜牧的〈贈別〉詩二首之二「蠟燭有心還惜別,替人垂淚到天明」。也稱為「人性化」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事物人格化的修辞格。例如童话里的动物会像人一样思考、说话。

Eng

  • CC-CEDICT personification|anthropomorphism
  • Cihui personification; anthropomorphism

ja

  • JMdict simulation of a person