擬作

nǐ zuònghĩ tác

Hán Việt: nghĩ tác · Pinyin: nǐ zuò

Tổng quan

tác phẩm mô phỏng; bài phỏng theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.摹仿别人的风格或假托其口吻而写的作品。亦谓摹仿别人进行写作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

摹仿別人風格的作品。如:「寫文章有一種訓練方式是從擬作入手。」

Cấu tạo: 擬 (nghĩ) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết theo phong cách của một tác giả nào đó
  • Cihui một tác phẩm mô phỏng
  • Tần suất từ bài phỏng theo
  • Biên soạn imitation; parody

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摹仿別人風格的作品。如:「寫文章有一種訓練方式是從擬作入手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.摹仿别人的风格或假托其口吻而写的作品。亦谓摹仿别人进行写作。

Eng

  • Cihui to write in the style of some author; to write as if from the mouth of sb; a pastiche
  • Tần suất từ n. imitation; parody

Đức

  • Handedict (einem Werk) nachempfinden

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作業 · 作東 · 作為 · 作主 · 作樂 · 作亂