擬古

nǐ gǔ nghĩ cổ

Hán Việt: nghĩ cổ · Pinyin: nǐ gǔ

Tổng quan

mô phỏng tác phẩm kinh điển | làm theo phong cách của tác giả kinh điển

Cấu tạo: (nghĩ) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô phỏng tác phẩm kinh điển | làm theo phong cách của tác giả kinh điển
  • Cihui nghĩ cổ nghĩ cổ ☆Bắt chước, noi theo người xưa, lối xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摹仿古人的詩文。由漢代揚雄擬《易經》作「太玄」,擬《論語》作「法言」,擬《爾雅》作「方言」,擬《離騷》作「反離騷」而首開其風氣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗文仿效古人的风格形式。如汉扬雄拟《易》作《太玄》﹐拟《论语》作《法言》﹐以及《文选》中的"杂拟"等◇成为诗体之一。晋陆机﹑南朝宋鲍照等皆有《拟古》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 诗文仿效古人的风格形式。如汉扬雄拟《易》作《太玄》﹐拟《论语》作《法言》﹐以及《文选》中的"杂拟"等◇成为诗体之一。晋陆机﹑南朝宋鲍照等皆有《拟古》诗。

Eng

  • CC-CEDICT to emulate a classic|to work in the style of a classic (author)
  • Cihui to emulate a classic; to work in the style of a classic (author)

ja

  • JMdict imitation of classical styles