擬思

nghĩ tư

Hán Việt: nghĩ tư

Tổng quan

NGHĨ TƯ Suy nghĩ, chần chừ, do dự. Long Đàm trong TĐT q. 5 ghi: 師低頭沉吟頃刻,天皇云: ‘見即直下便見,擬思則便差。’師聞已,頓悟指要。 Sư cúi đầu trầm ngâm chốc lát. Thiên Hoàng bảo: Thấy thì ngay đây liền thấy, suy nghĩ liền sai. Sư

Cấu tạo: 拟 (nghĩ) + 思 (tư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chần chừ, do dự
  • Nguồn khác Long Đàm trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 師低頭沉吟頃刻,天皇云: ‘見即直下便見,擬思則便差。’師聞已,頓悟指要。 Sư cúi đầu trầm ngâm chốc lát
  • Nguồn khác Thiên Hoàng bảo: Thấy thì ngay đây liền thấy, suy nghĩ liền sai
  • Nguồn khác Sư nghe xong, đốn ngộ yếu chỉ

Từ liên quan

Gần nghĩa

思乡 · 思亲 · 思假 · 思凡 · 思南 · 思域 · 思大 · 思家