擬態
nghĩ thái
Hán Việt: nghĩ thái · Pinyin: nǐ tài
Tổng quan
(sinh học) bắt chước | ngụy trang bảo vệ | nguỵ trang
Nghĩa
Việt
- Cihui (sinh học) bắt chước | ngụy trang bảo vệ | nguỵ trang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些动物的形态、斑纹、颜色等跟另外一种动物、植物或周围自然界的物体相似,借以保护自身,免受侵害的现象。如木叶蝶的外形像枯叶,竹节虫的身体像竹节。
Eng
- CC-CEDICT (biol.) mimicry|(protective) mimicry|camouflage
- Cihui (biol.) mimicry; (protective) mimicry; camouflage
ja
- JMdict mimicry|mimesis|camouflage