擬經

nǐ jīngnghĩ kinh

Hán Việt: nghĩ kinh · Pinyin: nǐ jīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉扬雄仿《易》作《太玄》﹐仿《论语》作《法言》﹐后人谓之"拟经"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

模擬經書。南朝陳.徐陵〈讓左僕射初表〉:「臣聞七十之歲,揚雄擬經; 六十之年,平津對策。」

Cấu tạo: 擬 (nghĩ) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mô phỏng kinh thư
  • Biên soạn copy canonical works

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模擬經書。南朝陳.徐陵〈讓左僕射初表〉:「臣聞七十之歲,揚雄擬經; 六十之年,平津對策。」

Eng

  • Cihui 擬經 ǐjīng v.o. copy canonical works

Từ liên quan

Gần nghĩa

擬人 · 擬作 · 擬具 · 擬製 · 擬古 · 擬合 · 擬聲 · 拟娩