拟艾

nghĩ ngải

Hán Việt: nghĩ ngải

Tổng quan

nghĩ ngợi 擬艾 ◎ Ss đối ứng của nghĩ: ŋj (17 thổ ngữ Mường), ŋăm (11 thổ ngữ) . đgt. ngẫm, suy lo. Thức nằm nghĩ ngợi còn mường tượng, lá chưa ai quét cửa thông. (Thuật hứng 51.7).

Cấu tạo: (nghĩ) + (ngải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ ngợi 擬艾 ◎ Ss đối ứng của nghĩ: ŋj (17 thổ ngữ Mường), ŋăm (11 thổ ngữ) . đgt. ngẫm, suy lo. Thức nằm nghĩ ngợi còn mường tượng, lá chưa ai quét cửa thông. (Thuật hứng 51.7).