擬議

nǐ yì nghĩ nghị

Hán Việt: nghĩ nghị · Pinyin: nǐ yì

Tổng quan

đề xuất | khuyến nghị | soạn thảo

Cấu tạo: (nghĩ) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề xuất | khuyến nghị | soạn thảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬訂或提議。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「夫動先擬議,明用稽疑,所以敬慎群務,弛張治術。」 2.研擬的議題。如:「經過專家們的討論後,證明他的擬議是正確的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事先的考虑:事实证明了他的~是完全正确的;草拟:小组一致通过了他所~的工作计划。

Eng

  • CC-CEDICT proposal|recommendation|to draft
  • Cihui proposal; recommendation; to draft