擯黜

bấn truất

Hán Việt: bấn truất

Tổng quan

cách chức đuổi đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

貶逐、流放。如:「古時做官的人,一有罪過,常遭擯黜。」

Cấu tạo: 擯 (bấn) + 黜 (truất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biếm truất
  • Biên soạn v. <wr.> banish; exile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貶逐、流放。如:「古時做官的人,一有罪過,常遭擯黜。」

Eng

  • Cihui 擯黜 ìnchù v. <wr.> banish; exile

Từ liên quan

Gần nghĩa

擯棄 · 擯斥 · 擯除 · 擯出 · 擯治 · 擯罰 · 黜位 · 黜免