擱淺
các thiển
Hán Việt: các thiển · Pinyin: gē qiǎn
Tổng quan
mắc cạn (của tàu thuyền) | mắc cạn | nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
Nghĩa
Việt
- Cihui mắc cạn (của tàu thuyền) | mắc cạn | nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
- Cihui các thiển các thiển ☆Mắc cạn (nói về thuyền bè).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.船舶等進入水淺處無法行進。《初刻拍案驚奇》卷五:「只是船重得緊,所以只管擱淺。若要行得快,除非人上岸去,等船輕了,好行。」《清史稿.卷四九二.忠義列傳六.蔡應龍》:「十月,賊造木簰,上施木城,列巨砲,沿南岸下駛,至八卦洲擱淺。」 2.比喻事情受阻停頓。如:「這次會議又擱淺了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (船只)进入水浅的地方,不能行驶;比喻事情遭到阻碍,不能进行:谈判~。
Eng
- CC-CEDICT to be stranded (of ship)|to run aground|fig. to run into difficulties and stop
- Cihui to be stranded (of ship); to run aground; fig. to run into difficulties and stop