các

Hán Việt: các · Pinyin:

Tổng quan

đặt để sang một bên đặt lên kệ chịu đứng vững chịu đựng

擱柵 · 擱淺 · 擱不住 · 擱得住 · 把書擱下 · 擱手 · 擱案 · 擱樓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcác
Quảng Đônggok3
Nhật BảnOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Để, đặt, kê, gác. Như {bả thư các hạ} [把書擱下] để sách xuống. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Điếu chử ngư hàn trạo các sa} [釣渚魚寒棹擱沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát. Đình lại, gác lại. Như {duyên các} [延擱] hoãn lại.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm các các nơi; các bạn [Eng: every, all places; friends]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放置、安放。如:「擱置」。《紅樓夢》第五七回:「我看見你文具裡頭有兩三面鏡子,你把那面小菱花的給我留下罷。我擱在枕頭旁邊,睡著好照。」 2.停留、停滯。如:「延擱」、「耽擱」。 3.添上、加上。如:「咖啡中多擱些糖。」 4.承受。《三俠五義》第六回:「瞧你老爺們這個勁兒,立刻給我個眼裡插棒槌,也要我們擱的住呀!」

Eng

  • CC-CEDICT to place|to put aside|to shelve
  • CC-CEDICT to bear; to stand; to endure|Taiwan pr. [ge1]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搁 · 搁 · 搁