擱

gēcácNôm gác

Hán Việt: các · Pinyin: gē · Nôm: gác

Tổng quan

Để, đặt, kê, gác. Như bả thư các hạ [把書擱下] để sách xuống. Nguyễn Trãi [阮廌] : Điếu chử ngư hàn trạo các sa [釣渚魚寒棹擱沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興])…

擱柵 · 擱淺 · 擱不住 · 擱得住 · 把書擱下 · 擱手 · 擱案 · 擱樓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingē
Hán Việtcác
Âm Nômgác
Quảng Đônggok3
Nhật BảnOKU
Hàn Quốc각
Chú âmㄍㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Để, đặt, kê, gác. Như bả thư các hạ [把書擱下] để sách xuống. Nguyễn Trãi [阮廌] : Điếu chử ngư hàn trạo các sa [釣渚魚寒棹擱沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát. Đình lại, gác lại. Như duyên các [延擱] hoãn lại

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gác 擱 ◎ Nôm: 閣 Ss với đối ứng: các (Tày) [HTA 2003: 47-48], cac, pạt [HV Ma 1984: 176]. AHV: các. đgt. để, đặt, dừng, như gác bút, gác kiếm. Nguyễn Trãi có câu: “bến câu cá lạnh, chèo gác bãi” (釣渚魚寒棹擱沙 điếu chử ngư hàn trạo các sa). Đạp áng mây, ôm bó củi, ngồi bên suối, gác cần câu. (Trần tình 41.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gác gác bút; gác chuông; gác cổng [Eng: to put away one's pen; bell-tower; to guard]
  • Bảng Tra Chữ Nôm các các nơi; các bạn [Eng: every, all places; friends]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放置、安放。如:「擱置」。《紅樓夢》第五七回:「我看見你文具裡頭有兩三面鏡子,你把那面小菱花的給我留下罷。我擱在枕頭旁邊,睡著好照。」 2.停留、停滯。如:「延擱」、「耽擱」。 3.添上、加上。如:「咖啡中多擱些糖。」 4.承受。《三俠五義》第六回:「瞧你老爺們這個勁兒,立刻給我個眼裡插棒槌,也要我們擱的住呀!」

Eng

  • CC-CEDICT to place, to put aside, to shelve
  • CC-CEDICT to bear; to stand; to endure, Taiwan pr. [ge1]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搁 · 搁 · 搁