擲梭
trịch toa
Hán Việt: trịch toa · Pinyin: zhì suō
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ém con thoi. Chỉ con gái theo trai. Do điển nàng Thôi Oanh Oanh đang dệt cửi mà ném con thoi đi, bỏ dở công việc dệt vải, để tới hẹn hò với Trương Quân Thuỵ — Chỉ thời giờ đi mau như thoi đưa. trịch thoa trịch thoa ☆Ném con thoi. Chỉ con gái theo trai. Do điển nàng Thôi Oanh Oanh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 織布的梭子來往不停。比喻時光飛逝。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一三下.藍采和》:「紅顏一春樹,流年一擲梭。」
Eng
- Cihui 擲梭 hìsuō v.o. pass as quickly as a shuttle (of time)