suō toa

Hán Việt: toa · Pinyin: suō

Tổng quan

(dệt) thoi

梭哈 · 梭子 · 梭巡 · 梭标 · 梭梭 · 梭织 · 梭编 · 梭镖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuō
Hán Việttoa
Quảng Đôngso1
Mân Namso
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổsua
Phản thiết逡緣切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thoi dệt cửi, cái thoi nó đi lại rất nhanh, nên nói đến thì giờ nhanh chóng gọi là {nhật nguyệt như toa} [日月如梭] ngày tháng như thoi đưa. Quan chức đi lại đốc suất binh phu gọi là {toa tuần} [梭巡]. $ Ta quen đọc là chữ {thoa}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thoa thoa (tho dệt, có hình thoi) [Eng: to weave, lozenge]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 織布時用來牽引橫線的器具,兩頭尖,中間粗,絲束放於中空部分。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「侃少時漁於雷澤,網得一織梭,以掛于壁。」宋.華岳〈田家〉詩:「老農鋤水子收禾,老婦攀機女織梭。」也稱為「梭子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梭 (形声。本义织机的构件) 梭子 梭,织具也。--《通俗文》 机梭声札札,牛驴走纷纷。--唐·白居易《朱陈村》 如梭布(土布。因用梭子织出);穿梭;无梭织机;梭杼(机杼。指织布机);梭肚(梭子中粗部分);梭布(家庭木机所织之布) 梭 织布梭往复的次数 一梭声尽重一梭,玉腕不停罗袖卷。--唐·王建《织锦曲》 夹住子弹装入步枪弹仓用的器具 梭 穿梭 纷纷织女梭。--南朝宋·鲍照《代堂上歌行》 又如日月如梭;梭梭(往复如梭。形容频繁);梭 梭suō ⒈ ⒉ 梭xùn 1.木名。

Eng

  • CC-CEDICT (textiles) shuttle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】私閏切【集韻】須閏切,𠀤音濬。木也。一曰木茂也。 又徐鉉曰:別作蘇禾切,音蓑。【正韻】桑何切,機杼之屬,所以行緯。【晉書·陶侃傳】侃少漁雷澤,網得一梭,挂壁上,雷雨暴至,化龍而去。本作𣜤,亦作𥭟,今文作梭。 又【玉篇】且泉切,音悛。木名。 又【集韻】【類篇】𠀤松倫切,音旬。木名。 又【類篇】逡緣切。木如餘甘。

Thuyết Văn

梭木也。 從木。夋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 私閏切。玉篇且泉切。十三部。今人訓織具者、用爲杼字也。於其雙聲讀之也。廣雅作。

【梭】 (toa ⟨thoa⟩) Nghĩa: toa (Cái thoi dệt cửi) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣜤 · 𥭟