梭
toaNôm toa
Hán Việt: toa · Pinyin: suō · Nôm: toa
Tổng quan
Cái thoi dệt cửi, cái thoi nó đi lại rất nhanh, nên nói đến thì giờ nhanh chóng gọi là nhật nguyệt như toa [日月如梭] ngày tháng như thoi đưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suō |
|---|---|
| Hán Việt | toa |
| Âm Nôm | thoi |
| Quảng Đông | so1 |
| Mân Nam | so |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sua |
| Phản thiết | 逡緣切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thoi dệt cửi, cái thoi nó đi lại rất nhanh, nên nói đến thì giờ nhanh chóng gọi là nhật nguyệt như toa [日月如梭] ngày tháng như thoi đưa. Quan chức đi lại đốc suất binh phu gọi là toa tuần [梭巡]. $ Ta quen đọc là chữ thoa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thoi 梭 ◎ AHV: thoa, soa. Âm HTC: soj (Baxter), suai (Vương Lực), suar (Lý Phương Quế). dt. Thng nguyên từ chữ “nhật nguyệt như thoa 日月如梭” (mặt trời mặt trăng như thoi đưa): mặt trời và mặt trăng mọc và lặn nhanh như chiếc thoi đưa, hình dung thời gian qua rất nhanh. kinh bản thông tục tiểu thuyết phần Niễn ngọc quan âm có câu: “Thời gian như tên, mặt trăng mặt trời như thoi, cũng đã hơn một năm rồi.” (時光似箭,日月如梭,也有一年之上 thời quang tự tiễn, nhật nguyệt như thoa, dã hữu nhất niên chi thượng.) (Ngôn chí 22.2)‖ Ác thỏ tựa thoi xem lặn mọc, cuốc cày là thú những xung xăng. (Trần tình 38.5)‖ (Tự thán…
- Giản Dị Hán Nôm toa toa (thoi dệt vải) [Eng: weaver's shuttle]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thoi cái thoi [Eng: weaver's shuttle]
- Bảng Tra Chữ Nôm thoa thoa (tho dệt, có hình thoi) [Eng: to weave, lozenge]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 織布時用來牽引橫線的器具,兩頭尖,中間粗,絲束放於中空部分。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「侃少時漁於雷澤,網得一織梭,以掛于壁。」宋.華岳〈田家〉詩:「老農鋤水子收禾,老婦攀機女織梭。」也稱為「梭子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梭 (形声。本义织机的构件) 梭子 梭,织具也。--《通俗文》 机梭声札札,牛驴走纷纷。--唐·白居易《朱陈村》 如梭布(土布。因用梭子织出); 穿梭; 无梭织机; 梭杼(机杼。指织布机); 梭肚(梭子中粗部分); 梭布(家庭木机所织之布) 梭 织布梭往复的次数 一梭声尽重一梭,玉腕不停罗袖卷。--唐·王建《织锦曲》 夹住子弹装入步枪弹仓用的器具 梭 穿梭 纷纷织女梭。--南朝宋·鲍照《代堂上歌行》 又如日月如梭; 梭梭(往复如梭。形容频繁); 梭 梭suō ⒈ ⒉ 梭xùn 1.木名。
Eng
- CC-CEDICT (textiles) shuttle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】私閏切【集韻】須閏切,𠀤音濬。木也。一曰木茂也。 又徐鉉曰:別作蘇禾切,音蓑。【正韻】桑何切,機杼之屬,所以行緯。【晉書·陶侃傳】侃少漁雷澤,網得一梭,挂壁上,雷雨暴至,化龍而去。本作𣜤,亦作𥭟,今文作梭。 又【玉篇】且泉切,音悛。木名。 又【集韻】【類篇】𠀤松倫切,音旬。木名。 又【類篇】逡緣切。木如餘甘。
Thuyết Văn
梭木也。 從木。夋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未詳。 私閏切。玉篇且泉切。十三部。今人訓織具者、用爲杼字也。於其雙聲讀之也。廣雅作。
【梭】 (toa ⟨thoa⟩) Nghĩa: toa (Cái thoi dệt cửi) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣜤 · 𥭟