擲還

zhì huán trịch hoàn

Hán Việt: trịch hoàn · Pinyin: zhì huán

Tổng quan

vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)

Cấu tạo: (trịch) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)
  • Cihui trịch hoàn trịch hoàn ☆Ném trả lại. Trao trả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請人歸還原物的謙辭。如:「請連同上次送打的稿件,一併擲還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投给; 用为请人归还原物的谦辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投给。 2.用为请人归还原物的谦辞。

Eng

  • CC-CEDICT please return (an item sent in the mail)
  • Cihui please return (an item sent in the mail)