還
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: hái
Tổng quan
hoàn hoàn hồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hái |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | syun4 |
| Mân Nam | hîng |
| Nhật Bản | KAERU |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruan |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤ<r>en |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤ<r>en |
| Phản thiết | 似宣切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trở lại, về. Đã đi rồi trở lại gọi là {hoàn}. Như {hoàn gia} [還家] trở về nhà. Vương An Thạch [王安石] : {Minh nguyệt hà thời chiếu ngã hoàn} [明月何時照我還] (Bạc thuyền Qua Châu [泊船瓜州]) Bao giờ trăng sáng soi đường ta về ? Đào Trinh Nhất dịch thơ : {Đường về nào biết bao giờ trăng soi}. T…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.仍舊、依然。如:「還是老樣子。」、「還是那麼年輕漂亮。」宋.歐陽修〈蝶戀花.誰道閒情拋棄久〉詞:「誰道閒情拋棄久,每到春來,惆悵還依舊。」 2.猶、尚。如:「時間還早。」、「還有事嗎?」唐.杜牧〈贈別〉詩二首之二:「蠟燭有心還惜別,替人垂淚到天明。」宋.陳與義〈中牟道中〉詩:「雨意欲成還未成,歸雲卻作伴人行。」 3.反而、卻。唐.白居易〈哭皇甫七郎中〉詩:「不得人間壽,還留身後名。」《西遊記》第八回:「橋下河裡雖結滿了冰,還有水聲從那冰下潺潺的流。」 4.已、已經。唐.杜荀鶴〈下第東歸將及故園有作〉詩:「上國獻詩還不遇,故園經亂又空歸。」《董…
Eng
- CC-CEDICT surname Huan
- CC-CEDICT still|still in progress|still more|yet|even more|in addition|fairly|passably (good)|as early as|even|also|else
- CC-CEDICT to pay back|to return
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】戸關切【集韻】【韻會】【正韻】胡關切,𠀤音環。【說文】復也。【玉篇】反也。【詩·小雅】爾還而入,我心易也。還而不入,否難知也。【註】反也。 又【正韻】退也,歸也。【儀禮·鄕飮酒禮】主人答拜還,賔拜辱。【註】還,猶退也。【前漢·高帝紀】還守豐。又【灌嬰傳】還定三秦。 又顧也。【左傳·昭二十年】無所還忌。【註】還,猶顧也。 又償也。【老子·道德經】以道佐人主者,不以兵强天下,其事好還。 又大還、小還,日至之名。【淮南子·天文訓】日至于鳥次,是謂小還。至于女紀,是謂大還。 又與環同。【前漢·食貨志】還廬樹桑。 又【廣韻】似宣切【集韻】【韻會】旬宣切,𠀤音旋。與旋同。【禮·禮運】五行、四時、十二月,還相爲本也。【註】迭相終而還相始,如環無端也。 又【正韻】轉也。【禮·玉藻】周還中規,折還中矩。【註】周旋圓轉,折旋方轉也。 又便捷貌。【詩·齊風】子之還兮。 又速也,卽也。【前漢·董仲舒傳】此皆可使還至而立效者也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡慣切,音患。遶也,圍也。【儀禮·旣夕】祖還車不易位。【司馬相如·子虛賦】旋還乎後宮。
Thuyết Văn
復也。 从辵。睘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言。還復返也。今人還繞字用環。古經傳衹用還字。 戶關切。十四部。
【還】(hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 睘 (quỳnh) Phiên thiết: 戶關切 → hộ + quan Nghĩa: 復 vậy。 từ 辵。睘 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 还 · 𢕼 · 𨕔 · 𨖞 · 𨘣 · 𮟃 · 还 · 还 · 还 · 还