摆席 bãi tịch Hán Việt: bãi tịch Tổng quan bày tiệc。安排酒席。 Cấu tạo: 摆 (bãi) + 席 (tịch)Hán Việtbãi tịchCấu tạo摆 + 席 · bãi + tịch nghĩa thành phần: bãi + tịch Nghĩa ViệtCihui bày tiệc。安排酒席。TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安排酒席。如:「父親八十大壽,擺席款待親友。」《文明小史》第五八回:「施道臺道:『就叫他擺席罷!』」