擺平

bǎi píng bãi bình

Hán Việt: bãi bình · Pinyin: bǎi píng

Tổng quan

công bằng | không thiên vị | dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Cấu tạo: (bãi) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bằng | không thiên vị | dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把東西放平整。如:「他把桌上的東西擺平。」 2.解決問題或處理事情。如:「等你把這件事擺平後,再談其他吧!」 3.吳語。指把人灌醉或打倒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放平,比喻公平处理或使各方面平衡:~关系|两边要~;惩治;收拾。

Eng

  • CC-CEDICT to be fair|to be impartial|to settle (a matter etc)
  • Cihui to be fair; to be impartial; to settle (a matter etc)