擺攤
bãi than
Hán Việt: bãi than · Pinyin: bǎi tān
Tổng quan
bày quầy hàng trên phố
Nghĩa
Việt
- Cihui bày quầy hàng trên phố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小販在街上或市場中擺設攤位,陳列貨品出售。如:「在夜市擺攤,生意一向不錯。」
Eng
- CC-CEDICT to run a street stall
- Cihui to set up a vendor's stall in the street