擺治
bãi trì
Hán Việt: bãi trì · Pinyin: bǎi zhì
Tổng quan
chăm sóc: tu sửa/giày vò/trị tội/giũa/thao túng/giật dây
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc: tu sửa/giày vò/trị tội/giũa/thao túng/giật dây
- Cihui 1. chăm sóc; tu sửa。整治; 侍弄。 這塊地他擺治得不錯. mảnh đất này anh ấy chăm sóc khá quá 小馬駒病了,他擺治了一夜. chú ngựa con bịnh, anh ấy chăm sóc cả đêm 2. giày vò; trị tội; giũa 。折磨; 整治。 他把我擺治得好苦. ông ta giũa tôi quá xá 3. thao túng; giật dây。擺佈; 操縱。 他既然上了圈套, 就不得不聽人家擺治. anh ta đã rơi vào tròng, thì…