擺闊

bǎi kuò bãi khoát

Hán Việt: bãi khoát · Pinyin: bǎi kuò

Tổng quan

phô trương sự giàu có | xa hoa và lãng phí

Cấu tạo: (bãi) + (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương sự giàu có | xa hoa và lãng phí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意表示自己闊綽富有。帶有嘲諷的意味。《官場現形記》第一一回:「和尚沒趣,只好仍舊坐了馬車回來。見了妹子,還有擺闊。」《文明小史》第五五回:「再說秦鳳梧本來是個大冤桶,化錢擺闊,什麼人都不如他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲究排场,显示阔气:就是经济宽裕,也不应该~。

Eng

  • CC-CEDICT to parade one's wealth|to be ostentatious and extravagant
  • Cihui to parade one's wealth; to be ostentatious and extravagant