kuò khoát

Hán Việt: khoát · Pinyin: kuò

Tổng quan

giàu rộng rộng rãi

闊別 · 闊少 · 闊達 · 闊野 · 闊葉樹 · 契闊 · 奓闊 · 宏闊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuò
Hán Việtkhoát
Quảng Đôngfut3
Mân Namkhuah
Nhật BảnHIROI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổkhuat
Baxter-Sagart[k]ʰˤot
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤot
Phản thiết苦滑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rộng rãi. Xa vắng. Như {khoát biệt} [闊別] cách biệt đã lâu. Sơ suất. Như {sơ khoát} [疏闊] sơ suất không cẩn thận. Cần khổ, làm ăn lao khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.廣、大。如:「寬闊」、「遼闊」。唐.李華〈弔古戰場文〉:「地闊天長,不知歸路。」 2.胸襟寬大、才思廣博。《後漢書.卷二二.馬武傳》:「武為人嗜酒,闊達敢言。」 3.不切實際。如:「迂闊」。唐.盧仝〈冬行〉三首之三:「此言雖太闊,且是臣心腸。」 4.富有、豪侈、榮顯。如:「闊佬」、「闊綽」、「闊氣」。 5.稀少。如:「疏闊」。《漢書.卷二九.溝洫志》:「頃所以闊無大害者,以屯氏河通,兩川分流也。」唐.顏師古.注:「闊,稀也。」 [名] 1.寬度。《史記.卷二七.天官書》:「大小有差,闊狹有常。」 2.奢豪的行為。如:「擺闊」、「裝闊」。 [動…

Eng

  • CC-CEDICT rich|wide|broad

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【正韻】苦括切【集韻】【韻會】苦活切,𠀤音适。【說文】疏也。一曰遠也。【爾雅·釋詁】闊,遠也。 又【廣韻】廣也。 又【韻會】闊,勤苦也。【詩·邶風】死生契闊。【傳】契闊,勤苦也。 又寬也。【前漢·王莽傳】闊其租賦。【註】闊,寬也。 又乖闊。【詩·邶風】于嗟闊兮。【疏】于嗟乎此軍伍之人,今日與我乖闊兮。 又𥳑闊。【後漢·馬融傳】及漢祖杖劒,武夫勃興。憲令寬賒,文禮𥳑闊。 又迂闊。【後漢·律歷志】至元封中,迂闊不審。 又【正韻】凡久不相見曰閒闊。【後漢·諸葛豐傳】閒何闊。 又【集韻】苦滑切,音䯇。義同。 又【韻補】叶音缺。【成公綏·天地賦】豈斯事之有徵,將言者之虛設。何隂陽之難測,偉二儀之奓闊。 考證:〔【詩·衞風】死生契闊。〕 謹照原書衞風改邶風。〔【詩·衞風】于嗟闊兮〕 謹照原書衞風改邶風。

Thuyết Văn

疏也。 从門。 𣴠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

云部曰。疏、通也。闊之本義如是。不若今義訓爲廣也。 猶之从囱。 苦括切。十五部。

【闊】 (khoát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 𣴠 (𣴠) Phiên thiết: Khổ quát thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 括 (quát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sơ (Thông suốt) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 濶 · 䦢 · 𨴿 · 𨶐 · 𨶖 · 濶 · 阔 · 阔 · 濶 · 阔