擾動
nhiễu động
Hán Việt: nhiễu động · Pinyin: rǎo dòng
Tổng quan
nhiễu loạn; lộn xộn; náo động. cuối thời nhà Thanh, nông dân khởi nghĩa ở khắp nơi, làm náo động cả nước
1.骚动﹐骚乱。
紛擾、動亂。《東周列國志》第四三回:「爾百姓各宜安居,勿得擾動。」也作「擾亂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền
- Cihui khuấy động
- Cihui rối loạn
- Cihui kích động
- Cihui hỗn loạn
- Biên soạn r.v. create an uproar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紛擾、動亂。《東周列國志》第四三回:「爾百姓各宜安居,勿得擾動。」也作「擾亂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.骚动﹐骚乱。
- Kaggle Zh-Vi destabilization
Eng
- Cihui to disturb; to stir up; disturbance; agitation; turmoil
Đức
- Handedict Beunruhigung