攀供
phàn cung
Hán Việt: phàn cung · Pinyin: pān gòng
Tổng quan
vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Nghĩa
Việt
- Cihui vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審訊時供詞牽連他人。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「他把繃扒吊拷般般用,情節根由細細窮,那其間枯皮朽骨難禁痛,少不得從實攀供。」也作「供攀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓犯人诬供以牵连他人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓犯人诬供以牵连他人。
Eng
- CC-CEDICT to implicate others, without foundation, in confessing one's own crime
- Cihui to implicate others, without foundation, in confessing one's own crime