攀升
phàn thăng
Hán Việt: phàn thăng · Pinyin: pān shēng
Tổng quan
leo lên | (giá cả, v.v.) tăng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui leo lên | (giá cả, v.v.) tăng lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攀爬升高。如:「經濟部物價督導會報指出,由於土地價格攀升及民眾購屋保值意願增強,使得房地產行情明顯上揚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (数量等)向上升:市场行情一路~|成交额逐年~。
Eng
- CC-CEDICT to clamber up|(of prices etc) to rise
- Cihui to clamber up; (of prices etc) to rise