攀岩

pān yánphàn nham

Hán Việt: phàn nham · Pinyin: pān yán

Tổng quan

leo núi đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种体育运动,只使用少量器具,主要利用双手和双脚攀登岩石峭壁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種戶外休閒運動項目,指攀爬陡峭岩壁。攀爬者通常需善用地形,並配合鉚釘等器具,逐步上移,以便能順利攻頂。

Cấu tạo: 攀 (phàn) + 巖 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo vách đá
  • Tần suất từ leo núi đá , leo vách đá
  • Biên soạn climb or clamber up a rock wall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種戶外休閒運動項目,指攀爬陡峭岩壁。攀爬者通常需善用地形,並配合鉚釘等器具,逐步上移,以便能順利攻頂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种体育运动,只使用少量器具,主要利用双手和双脚攀登岩石峭壁。

Eng

  • Cihui rock climbing; to climb a rockface
  • Tần suất từ v.o. climb or clamber up a rock wall

Đức

  • Handedict Klettern

Từ liên quan

Gần nghĩa

岩仓 · 岩体 · 岩俊 · 岩化 · 岩圈 · 岩壑 · 岩层 · 岩屑