攀折
phàn chiết
Hán Việt: phàn chiết · Pinyin: pān zhé
Tổng quan
bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
Nghĩa
Việt
- Cihui bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 折取。如:「請勿攀折花木。」唐.孟浩然〈早梅〉詩:「少婦曾攀折,將歸插鏡臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉折;折取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拉折;折取。
Eng
- CC-CEDICT to snap off (flowers, leaves, twigs etc from a tree or shrub)
- Cihui 攀折 ānzhé v. pull down and break off (twigs/etc.)