攀桂

pān guì phàn quế

Hán Việt: phàn quế · Pinyin: pān guì

Tổng quan

in cành quế, chỉ sự thi đậu. phan quế phan quế ☆Vin cành quế, chỉ sự thi đậu.

Cấu tạo: (phàn) + (quế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in cành quế, chỉ sự thi đậu. phan quế phan quế ☆Vin cành quế, chỉ sự thi đậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻科舉中第。參見「折桂」條。唐.杜甫〈八月十五夜月詩〉二首之一:「轉蓬行地遠,攀桂仰天高。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「今試期日近,若但迷戀于此,不惟攀桂無分,亦且身軀難保。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攀援或攀折桂枝。语本汉淮南小山《招隐士》"攀援桂枝兮聊淹留。" 2.喻科举登第。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攀援或攀折桂枝。语本汉淮南小山《招隐士》"攀援桂枝兮聊淹留。" 2.喻科举登第。

Eng

  • Cihui 攀桂 ānguì v.o. <trad.> pass a civil-service examination