攀留

pān liú phàn lưu

Hán Việt: phàn lưu · Pinyin: pān liú

Tổng quan

íu giữ lại, không nỡ rời. phan lưu phan lưu ☆Níu giữ lại, không nỡ rời.

Cấu tạo: (phàn) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui íu giữ lại, không nỡ rời. phan lưu phan lưu ☆Níu giữ lại, không nỡ rời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攀轅懇留。後泛指挽留。《儒林外史》第二二回:「說罷,起身要去,牛浦攀留不住。」《精忠岳傳》第五九回:「但見朱仙鎮上的居民百姓,一路攜老挈幼,頭頂香盤,挨挨擠擠,眾口同聲攀留元帥,哭聲震地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攀辕恳留。表示对去职官吏的眷恋; 泛指挽留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攀辕恳留。表示对去职官吏的眷恋。 2.泛指挽留。

Eng

  • Cihui 攀留 ānliú v. detain (a guest)