攀談

pān tán phàn đàm

Hán Việt: phàn đàm · Pinyin: pān tán

Tổng quan

trò chuyện bắt chuyện; chuyện trò。拉扯閒談。 兩人攀談起來很相投。 hai người chuyện trò tâm đầu ý hợp.

Cấu tạo: (phàn) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò chuyện bắt chuyện; chuyện trò。拉扯閒談。 兩人攀談起來很相投。 hai người chuyện trò tâm đầu ý hợp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒談、交談。《儒林外史》第二八回:「鮑廷璽坐著,同那兩位先生攀談。」《紅樓夢》第一五回:「一路話奉承的鳳姐越發受用,也不顧勞乏,更攀談起來。」也作「攀話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闲谈;交谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闲谈;交谈。

Eng

  • CC-CEDICT to chat
  • Cihui to chat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交谈 · 扳談