攀跻

pān jīphàn tễ

Hán Việt: phàn tễ · Pinyin: pān jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"攀難"。 2.犹攀登。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用手抓住東西往上爬。如:「攀躋喜馬拉雅山是他一生最大的心願。」也作「攀登」。

Cấu tạo: 攀 (phàn) + 躋 (tễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"攀難"。 2.犹攀登。

Từ liên quan

Gần nghĩa

攀上 · 攀亲 · 攀供 · 攀升 · 攀害 · 攀岩 · 攀戀 · 攀扯