躋

jīNôm tệ

Pinyin: jī · Nôm: tệ

Tổng quan

(văn học) lên trèo bước lên

躋升 · 躋厲 · 躋堂 · 躋扳 · 躋攀 · 躋登 · 躋致 · 躋覽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việttễ
Âm Nômtệ
Quảng Đôngzai1
Mân Namtse1
Nhật BảnNOBORU
Hàn Quốc제
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổce
Baxter-Sagart[ts]ˤəj
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤəj
Phản thiết子西反
Thanh mẫu精
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lên, leo lên. $ Cũng đọc là chữ tê

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tê tê (đi lên, leo lên) [Eng: to go up, to climb]
  • Giản Dị Hán Nôm tệ tệ (tiến lên cao) [Eng: to advance]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 登上、升上。唐.高適〈送裴別將之安西〉詩:「絕域眇難躋,悠然信馬蹄。」宋.蘇軾〈水調歌頭.昵昵兒女語〉詞:「躋攀寸步千險,一落百尋輕。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to ascend; to climb; to mount

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】祖稽切【集韻】【正韻】牋西切,𠀤音擠。【玉篇】登也。【書·顧命】由賔階隮。 又【玉篇】氣也,升也。【詩·鄘風】朝隮于西。【箋】朝有升氣於西方。【釋文】隮,子西反,又子細反。【周禮·春官·眡祲】十輝,九曰隮。【註】隮,虹也。 又【集韻】津私切,音貲。義同。【詩·曹風】薈兮蔚兮,南山朝隮。婉兮孌兮,季女斯饑。【傳】隮,升雲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤子計切,音霽。義同。 又【書·微子】今爾無指,告予顚隮。【傳】顚,隕。隮,墜。【釋文】隮,子細反。【廣韻】本作躋。【集韻】亦作𨹶𨹷。【石鼓文】作𨽘。【篇海】作𨻕。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 隮 · 䠁 · 𢁃 · 𤼥 · 𨹶 · 𨹷 · 𨻕 · 𨽘 · 跻 · 躋 · 隮 · 𬯀