攀高
phàn cao
Hán Việt: phàn cao · Pinyin: pān gāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.攀登高处。 2.指攀登高位。 3.攀附地位比自己高的人。参见"攀高接贵"。
Eng
- Cihui 攀高 āngāo r.v. 1. climb up 2. attach oneself to a bigwig
Hán Việt: phàn cao · Pinyin: pān gāo