攏統

lǒng tǒng long thống

Hán Việt: long thống · Pinyin: lǒng tǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (thống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含混模糊、不具體。《福惠全書.卷一二.刑名部.釋招狀》:「俱照本犯原日實情實景供序,一字攏統含糊不得。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「姪兒從前看見古時的墓誌碑銘,多有用春秋兩個字的,所以借來用用,倒覺得攏統些。」也作「籠統」。