攢簇

cuán cù toàn thốc

Hán Việt: toàn thốc · Pinyin: cuán cù

Tổng quan

tụ tập sát lại với nhau

Cấu tạo: (toàn) + (thốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ tập sát lại với nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集在一起。宋.孟元老《東京夢華錄.卷一○.駕宿太廟奉神主出室》:「其玉輅頂皆鏤金大蓮葉攢簇,四柱欄檻鏤玉盤花龍鳳。」元.徐再思〈小桃紅.東風攢簇一筐春〉曲:「東風攢簇一筐春,吹在秋蟬鬢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簇聚;簇拥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.簇聚;簇拥。

Eng

  • CC-CEDICT to gather closely together
  • Cihui to gather closely together