攢
toàn
Hán Việt: toàn · Pinyin: zǎn
Tổng quan
Họp lại, tích góp.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎn |
|---|---|
| Hán Việt | toàn |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Mân Nam | tshuân |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄘㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | canh |
| Phản thiết | 祖官切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họp lại, tích góp. Một âm là {toản}. Cũng như chữ {toản} [鑽] khoét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 積蓄、儲蓄。《紅樓夢》第二七回:「他就抱怨起來,說我攢的錢為什麼給你使?倒不給環兒使呢?」《老殘遊記》第一四回:「我就一兩個月攢個三千兩吊的給他寄來。」
Eng
- CC-CEDICT to bring together
- CC-CEDICT to collect|to hoard|to accumulate|to save
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】徂丸切【正韻】徂官切,𠀤音巑。族聚也。【司馬相如·大人賦】攢羅列聚。又【上林賦】攢立叢倚。【宋之問詩】江回雲壁轉,天小霧峰攢。又不葬而掩其柩曰攢。亦作欑。 又地名。【左傳·僖二十五年】晉侯朝王,王與之陽樊溫原攢茅之田。【後漢·郡國志】河南郡,修武有陽樊攢茅田。【註】杜預曰:縣西北有攢城。○按《左傳》《後漢書》攢𠀤从扌。《韻會》改从木作欑。 又【唐韻】【韻會】【正韻】在玩切【集韻】徂畔切,𠀤巑去聲。亦聚也。 又【唐韻】【集韻】𠀤則幹切,音贊。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤祖官切,音鑽。治擇也。【禮·內則】柤棃曰攢之。【疏】一一攢看其蟲孔也。通作鑽。 又【集韻】子罕切,音䰖。折也。 又【韻補】寒韻古轉先韻,子全切,音鐫。【韋誕·景福殿賦】枅梧綺錯,楶棁鱗攢。芙蓉側植,藻井倒懸。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 攅 · 揝 · 撍 · 攅 · 攒 · 攒 · 攅 · 攒