攢蹄
toàn đề
Hán Việt: toàn đề · Pinyin: zǎn tí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马急驰貌。因前后蹄紧接﹐状如相聚﹐故云; 谓四蹄并拢或将人的四肢捆拢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.马急驰貌。因前后蹄紧接﹐状如相聚﹐故云。 2.谓四蹄并拢或将人的四肢捆拢。
Eng
- Cihui 攢蹄 uántí v.o. gallop (of horses)