攔住

lán zhù lan trụ

Hán Việt: lan trụ · Pinyin: lán zhù

Tổng quan

ngăn lại | chặn đường

Cấu tạo: (lan) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn lại | chặn đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止,禁止其動作。《水滸傳》第二○回:「劉唐吃了酒,把桌上金子包打開,要取出來。宋江慌忙攔住道:『賢弟你聽我說:……等宋江缺少盤纏時,卻教兄弟宋淸來取。』」《紅樓夢》第三一回:「襲人忙回身攔住,笑道:『往那裡去?』」

Eng

  • CC-CEDICT to stop|to bar the way
  • Cihui to stop; to bar the way