攔劫
lan kiếp
Hán Việt: lan kiếp · Pinyin: lán jié
Tổng quan
cướp giật | chặn và cướp
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp giật | chặn và cướp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半途攔阻,打劫財物。如:「她們在暗巷中遭搶匪攔劫,身上財物被搜刮一空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拦住并抢劫:~商船|半路遭遇匪徒~。
Eng
- CC-CEDICT to mug|to intercept and rob
- Cihui to mug; to intercept and rob