攔當

lán dāng lan đương

Hán Việt: lan đương · Pinyin: lán dāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻擋。元.關漢卿《五侯宴》第四折:「阿媽兩次三番則是攔當,不知為何不要你孩兒說。」元.無名氏《千里獨行》第一折:「我若打聽的俺哥哥兄弟信息,我便尋去,可不許你攔當。」也作「攔擋」。