攔腰

lán yāolan yêu

Hán Việt: lan yêu · Pinyin: lán yāo

Tổng quan

chặn ngang. chặn giữ ngang lưng. 大壩把黃河攔腰截斷. đập lớn chặn ngang dòng sông Hoàng Hà

新华 · Tân Hoa Đại lục

从半中腰(截住、切断等)~抱住ㄧ大坝把黄河~截断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從中橫截。《初刻拍案驚奇》卷一一:「慌忙向前攔腰抱住,勸將轉來。」《紅樓夢》第一七、一八回:「至院外,就有跟賈政的幾個小廝上來攔腰抱住。」

Cấu tạo: 攔 (lan) + 腰 (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đánh) trúng chính giữa
  • Cihui (chém) ngang qua giữa
  • Cihui ôm ngang eo
  • Tần suất từ lan yêu: chặn ngang/chèn lên eo; chèn lên eo
  • Biên soạn by the waist; around the middle ◆v.o. 1. cut across in the middle 2. <topo.> take unawares; do the unexpected

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從中橫截。《初刻拍案驚奇》卷一一:「慌忙向前攔腰抱住,勸將轉來。」《紅樓夢》第一七、一八回:「至院外,就有跟賈政的幾個小廝上來攔腰抱住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从半中腰(截住、切断等)~抱住ㄧ大坝把黄河~截断。

Eng

  • Cihui (hitting) squarely in the middle; (slicing) across the middle; to hold by the waist
  • Tần suất từ adv. by the waist; around the middle ◆v.o. 1. cut across in the middle 2. <topo.> take unawares; do the unexpected

Từ liên quan

Gần nghĩa

攔住 · 拦击 · 攔劫 · 攔截 · 拦挡 · 攔櫃 · 攔檢 · 攔網