攔腰

lán yāo lan yêu

Hán Việt: lan yêu · Pinyin: lán yāo

Tổng quan

(đánh) trúng chính giữa | (chém) ngang qua giữa | ôm ngang eo

Cấu tạo: (lan) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đánh) trúng chính giữa | (chém) ngang qua giữa | ôm ngang eo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從中橫截。《初刻拍案驚奇》卷一一:「慌忙向前攔腰抱住,勸將轉來。」《紅樓夢》第一七、一八回:「至院外,就有跟賈政的幾個小廝上來攔腰抱住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从半中腰(截住、切断等)~抱住ㄧ大坝把黄河~截断。

Eng

  • CC-CEDICT (hitting) squarely in the middle|(slicing) across the middle|to hold by the waist
  • Cihui (hitting) squarely in the middle; (slicing) across the middle; to hold by the waist