攔詞 lán cí · lan từ Hán Việt: lan từ · Pinyin: lán cí Tổng quan Cấu tạo: 攔 (lan) + 詞 (từ)Pinyinlán cíHán Việtlan từCấu tạo攔 + 詞 · lan + từ nghĩa thành phần: lan + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 編造的言詞。《儒林外史》第五回:「只消央個人去把告狀的安撫住了,眾人遞個攔詞,便歇了。」