攔路
lan lộ
Hán Việt: lan lộ · Pinyin: lán lù
Tổng quan
chặn đường ai đó | phục kích
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn đường ai đó | phục kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攔住去路。《三國演義》第一○回:「西涼軍馬攔路擺開陣勢。馬騰、韓遂聯轡而出。」《兒女英雄傳》第一一回:「大凡作強盜的,敢於攔路劫財了,斷不是三個五個。內中有瞭高的、把風的、動手的、接贓的,至少也有二三十個人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拦住去路:~抢劫。
Eng
- CC-CEDICT to block sb's path|to waylay
- Cihui to block sb's path; to waylay