攘剔

rǎng tī nhương dịch

Hán Việt: nhương dịch · Pinyin: rǎng tī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhương) + (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓剪除繁冗部分。语本《诗.大雅.皇矣》"攘之剔之﹐其檿其柘。"朱熹集传"攘剔,谓穿剔去其繁冗使成长也。" 2.指铲除。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓剪除繁冗部分。语本《诗.大雅.皇矣》"攘之剔之﹐其檿其柘。"朱熹集传"攘剔,谓穿剔去其繁冗使成长也。" 2.指铲除。