攘善

rǎng shàn nhương thiện

Hán Việt: nhương thiện · Pinyin: rǎng shàn

Tổng quan

nhận công lao của người khác | chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác ạo nhận cái tốt của người khác. nhương thiện nhương thiện ☆Mạo nhận cái tốt của người khác.

Cấu tạo: (nhương) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận công lao của người khác | chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác ạo nhận cái tốt của người khác. nhương thiện nhương thiện ☆Mạo nhận cái tốt của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掠他人之美以竊取善名。《穀梁傳.成公五年》:「伯尊其無績乎,攘善也。」《晉書.卷五○.曹志等傳.史臣曰》:「竊人之財,猶謂之盜,子玄假譽攘善,將非盜乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹掠美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹掠美。

Eng

  • CC-CEDICT to claim credit due to others; to appropriate others' credit or honor
  • Cihui to claim credit due to others; to appropriate others' credit or honor