攘善

rǎng shànnhương thiện

Hán Việt: nhương thiện · Pinyin: rǎng shàn

Tổng quan

Mạo nhận cái tốt của người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹掠美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掠他人之美以竊取善名。《穀梁傳.成公五年》:「伯尊其無績乎,攘善也。」《晉書.卷五○.曹志等傳.史臣曰》:「竊人之財,猶謂之盜,子玄假譽攘善,將非盜乎!」

Cấu tạo: 攘 (nhương) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếm công
  • Biên soạn claim credit due to others; appropriate other's credit/honor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掠他人之美以竊取善名。《穀梁傳.成公五年》:「伯尊其無績乎,攘善也。」《晉書.卷五○.曹志等傳.史臣曰》:「竊人之財,猶謂之盜,子玄假譽攘善,將非盜乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹掠美。

Eng

  • Cihui to claim credit due to others; to appropriate others' credit or honor

Từ liên quan

Gần nghĩa

善世 · 善举 · 善事 · 善于 · 善人 · 善來 · 善利 · 善力